đại học bình dương điểm chuẩn
Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương từ 19 đến 25,4 điểm, có ngành giảm 2 điểm so với năm 2021. Trong đó, ngành Y khoa có điểm chuẩn cao nhất trường với 25,4 điểm (giảm 0,7 điểm so với năm 2021). Tiếp theo là ngành Kỹ thuật Xét nghiệm y học với 22 điểm (giảm 1,9 điểm so với năm 2021).
Một số trường đại học cho biết đã sẵn sang cho ngày công bố điểm chuẩn xét tuyển vào trường và gửi thông báo tới những thí sinh trúng tuyển trong đợt này. Ngoài ra, nhiều trường sẽ công bố kết quả theo phương thức xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và dựa vào kết quả bài thi đánh giá tư duy của Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội.
Mức điểm chuẩn dao động từ 15,42 đến 24,43 điểm tùy địa bàn và khối ngành và giới tính. Trong đó, địa bàn 5, khối A01, đối với thí sinh nữ lấy mức điểm cao nhất. Cụ thể như sau: Điểm chuẩn theo kết quả thi tốt nghiệp Đại học Cảnh sát Nhân dân năm 2022
CHI TIẾT: Điểm chuẩn đánh giá năng lực 2021 Đại học Nguyễn Tất Thành CHI TIẾT: Điểm chuẩn bài thi đánh giá năng lực NĂM 2021 Đại học Kiến trúc TPHCM CHI TIẾT: Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2021 Hoctot247 Liên hệ đặt quảng cáo trên website: 0387841000 Thi Đánh Giá Năng Lực
Bên cạnh nhóm ngành Kinh tế, nhóm ngành Công nghệ thông tin, Máy tính năm nay cũng có điểm chuẩn rất cao. Khoa học máy tính là ngành có điểm chuẩn cao nhất của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM), với 28,2 điểm. Tiếp đến là ngành Công nghệ thông tin chương
Ngày 12 tháng 3 năm 2013, phân hiệu Trường Đại học Bình Dương tại Cà Mau được thành lập theo quyết định 898/QĐ-BGDĐT, được ký bởi Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Phạm Vũ Luận. Cơ sở của phân hiệu này, với diện tích 6000 m2, đã được khởi công xây dựng và
cloudfanlopos1989. Phương án tuyển sinh của trường Đại học Bình Dương năm 2019Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2018 - Phương án tuyển sinh năm 2019Năm 2018, trường Đại học Bình Dương thông báo tuyển sinh năm 2018 đối với 15 ngành đào tạo đại học. Trường sử dụng 3 phương thức tuyển sinh Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia; dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11,12 và dựa vào kết quả học tập năm lớp chuẩn Đại học Bạc Liêu DBL các nămĐiểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP HCM STS các nămĐiểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2018Chú ý Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú17140206Giáo dục Thể chấtB00, T001727340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C00, toánA00, A01, C00, chính - Ngân hàngA01, A09, C00, Kinh tếA00, A01, C00, nghệ sinh họcA00, A01, B00, D011477480201Công nghệ thông tinA00, A01, A02, nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00, A01, A02, nghệ kỹ thuậỉ công trình xây dựngA00, A01, V00, V0114107580101Kiến trúcA00, A09, V00, V0114117720201Dược họcA00, B00, C08, D0716127310301Xã hội họcA01, A09, C00, D0114137229030Văn họcA01, A09, C00, D0114147220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, A10, lịch Việt Nam họcA01, A09, C00, án tuyển sinh của trường Đại học Bình Dương năm 2019Các em cùng theo dõi dưới đây là chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 trường Đại học Bình Dương, trường xét tuyển theo 5 phương án cụ thể dưới Phương án tuyển sinh thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyểnTrong năm 2019, trường tuyển sinh theo 5 phương án như sauPhương án 1 Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp THPT quốc giaPhương án 2 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 năm 10,11, 12 xét theo học bạ THPTPhương án 3 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 xét theo học bạPhương án 4 Xét tuyển dựa vào điểm cao nhất của kết quả thi THPT Quốc gia hoặc kết quả học tập 3 năm 10, 11, 12 hoặc kết quả học tập năm lớp 12 phải cùng tổ hợp xét tuyển.Phương án 5 Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. HCM.
Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Bình Dương năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2023 Điểm chuẩn năm nay đang được chúng tôi cập nhật , dưới đây là điểm chuẩn các năm trước bạn có thể tham khảo ... Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140206 Giáo dục Thể chất B00, T00 17 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 3 7340301 Kế toán A00, A01, C00, D01 4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01, A09, C00, D01 5 7380107 Luật Kinh tế A00, A01, C00, D01 6 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D01 14 7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00, A01, A02, D01 9 7510102 Công nghệ kỹ thuậỉ công trình xây dựng A00, A01, V00, V01 14 10 7580101 Kiến trúc A00, A09, V00, V01 14 11 7720201 Dược học A00, B00, C08, D07 16 12 7310301 Xã hội học A01, A09, C00, D01 14 13 7229030 Văn học A01, A09, C00, D01 14 14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, A10, D66 15 7310630 Du lịch Việt Nam học A01, A09, C00, D01 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2017 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140206 Giáo dục Thể chất T00, B00 2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 - 3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D10, D66 4 7229030 Văn học A09 - 5 7229030 Văn học A00, C00, D01 6 7310301 Xã hội học A09 - 7 7310301 Xã hội học A00, C00, D01 8 7310630 Việt Nam học A01, A09, C00, D01 9 7340101 Quản trị kinh doanh A01, A09, C00, D01 10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, A09, C00, D01 11 7340301 Kế toán A01, A09, C00, D01 12 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 13 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D01 14 7480201 Công nghệ thông tin A02 - 15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng V00, V01 - 17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A02 - 19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 20 7580101 Kiến trúc A00, A09 21 7580101 Kiến trúc V00, V01 - 22 7720201 Dược học A00, B00, C08, D07 - Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2016 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D10; D16; D17; D18; D19; D20; D26; D27; D28; D29; D30 15 2 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D06; D06; D27; D28; D29; D30 15 3 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D06; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V05; V06 18 5 7580102 Kiến trúc V00; V01; V02; V05; V07; V08; V09; V10; V11 18 6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15 7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C02; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D27; D28; D29; D30 15 9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 10 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 12 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15 13 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26 D27; D28; D29; D30 15 15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 16 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 18 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D02; D03; D04; D05; D06 15 19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06 15 20 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D02; D03; D04; D05; D06 15 21 7220113 Việt Nam học A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2015 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 2 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 3 7510102 Công nghệ Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; V 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 4 7580102 Kiến trúc V 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 5 7420201 Công nghệ sinh học A; A1; B 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 6 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 7 7340301 Kế toán A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 9 7310301 Xã hội học A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 10 7220330 Văn học A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 11 7220201 Ngôn ngữ Anh A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 12 7220113 Việt Nam học Du lịch A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 13 7380107 Luật kinh tế A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 14 7140206 Giáo dục Thể chất T 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 15 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 16 C510102 Công nghệ Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; V 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 17 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 18 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 19 C340301 Kế toán A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 20 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 21 C220201 Tiếng Anh A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2014 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1 13 2 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 13 3 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 13 4 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng V 12 5 7580102 Kiến trúc V 12 6 7420201 Công nghệ sinh học A, A1, B 13 7 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1 13 8 7340301 Kế toán A,A1, D1 13 9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1, D1 13 10 7310301 Xã hội học A,A1,C,D1 13 11 7220330 Văn học A,A1,C,D1 13 12 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13 13 7220113 Việt Nam học A,A1,C,D1 13 14 7380107 Luật kinh tế A,A1,C,D1 13 15 7140206 Giáo dục Thể chất T 12 16 Các ngành đào tạo cao đẳng - 17 C480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1 10 18 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 10 19 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng V 9 20 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10 21 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10 22 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 23 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 10 24 C220201 Tiếng Anh A1,D1 10 Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2011 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2010 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2009 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2008 Điểm chuẩn Đại Học Bình Dương năm 2007
Theo thông tin được công bố, ĐIểm chuẩn đại học Bình Dương 2022 có sự tăng nhẹ so với năm LỤC - Ấn vào để đến mục lục muốn xem Điểm chuẩn đại học Bình Dương 2022Giới thiệu sơ bộ về đại học Bình Dương ĐIểm chuẩn đại học Bình Dương 2022Điểm chuẩn đại học bình dương 2022Địa chỉ nộp hồ sơ trúng tuyển đại học Bình Dương 2022Học phí đại học Bình Dương 2022Xin mời quý vị tham khảo bài viết dưới đây để biết thêm thông tin chi tiết về điểm chuẩn đại học Bình Dương 2022Giới thiệu sơ bộ về đại học Bình Dương Điểm chuẩn đại học Bình DươngMã Trường DBDNăm thành lập 1997Địa chỉ 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình DươngWebsite tuyensinh 0274 3822 058 – 3820833Trường Đại học Bình Dương là một trong những trường đại học nổi tiếng tại Việt Nam, với chất lượng giáo dục cao và đội ngũ giảng viên tài năng. Do đó, trường luôn là một lựa chọn được các bạn thí sinh ưa chuộng hằng chuẩn đại học Bình Dương 2022Chúng tôi đã tổng hợp tất cả các thông tin liên quan đến điểm chuẩn đại học Bình Dường 2022Cụ thể như sauĐiểm chuẩn đại học bình dương 2022phương thức thi tuyển thptphương thức xét học bạSTTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D661527310613Nhật Bản họcA01; A09; C00; D151537310614Hàn Quốc họcA01; A09; C00; D151547310630Việt Nam họcA01; A09; C00; D011557340101Quản trị kinh doanhA01; A09; C00; D011567340201Tài chính – Ngân hàngA01; A09; C00; D011577340301Kế toánA01; A09; C00; D011587380107Luật kinh tếA01; A09; C00; D011597420201Công nghệ sinh họcA00; A09; B00; D0115107480201Công nghệ thông tinA00; A09; D01; K0115117510102Công nghệ KTCT xây dựngA00; A09; V00; V0115127510205Công nghệ KT ô tôA00; A01; A02; A0915137510301Công nghệ KT điện điện tửA00; A02; A09; D0115147510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A09; C00; D0115157540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; B00; D0715167580101Kiến trúcA00; A09; V00; V0115177720201Dược họcA00; B00; C08; D0721STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm trúng tuyển17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D661527310613Nhật Bản họcA01; A09; C00; D151537310614Hàn Quốc họcA01; A09; C00; D151547310630Việt Nam họcA01; A09; C00; D011557340101Quản trị kinh doanhA01; A09; C00; D011567340201Tài chính – Ngân hàngA01; A09; C00; D011577340301Kế toánA01; A09; C00; D011587380107Luật kinh tếA01; A09; C00; D011597420201Công nghệ sinh họcA00; A09; B00; D0115107480201Công nghệ thông tinA00; A09; D01; K0115117510102Công nghệ KTCT xây dựngA00; A09; V00; V0115127510205Công nghệ KT ô tôA00; A01; A02; A0915137510301Công nghệ KT điện điện tửA00; A02; A09; D0115147510605Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA00; A09; C00; D0115157540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; B00; D0715167580101Kiến trúcA00; A09; V00; V0115177720201Dược họcA00; B00; C08; D0721Địa chỉ nộp hồ sơ trúng tuyển đại học Bình Dương 2022Vẫn như mọi năm, năm nay trường đại học Bình Dương tiếp nhận hồ sơ của các thí sinh trúng tuyển ở trụ sở chính của trường. Cụ thể cách nộp hồ sơ trúng tuyển như sau Nộp trực tiếp tại trườngĐịa chỉ 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình DươngNộp qua đường bưu điện dành cho các bạn ở xaNơi nhận Phòng quản lý dao tạo vào công tác sinh viên bộ phận tư vấn tuyển sinh, trường đại học Bình DươngĐịa chỉ 504 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, Bình DươngSố điện thoại 0274 370 3399 – Website tuyensinh phí đại học Bình Dương 2022Theo công bố chính thức của trường, thì học phí năm nay có sự thay đổi không đáng kể so với năm ngoái, Học phí năm 2022 giao động từ 7,115,000 đồng/kỳ tới 11,218,000 đồng/kỳ. Trong đó, ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng là có học phí rẻ nhất và ngành logistic và quản lý chuỗi cung ứng là mắc nhất. Học phí sẽ tăng từ 5-10% trong lộ trình học tùy vào quy định của bộ Giáo Dục và Đào Tạo.
Thông tin chungĐịa chỉ 3, Đường số Khu Dân cư Đông Bắc, Cà Mau,, Số 6, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Cà MauSố điện thoại 0290 3997 777Ngày thành lập Ngày 29 tháng 5 năm 2006Loại hình Phó Thủ tướng Phạm Gia KhiêmBẠN SỞ HỮU DOANH NGHIỆP NÀY? STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140206 Giáo dục Thể chất B00, T00 17 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 3 7340301 Kế toán A00, A01, C00, D01 4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01, A09, C00, D01 5 7380107 Luật Kinh tế A00, A01, C00, D01 6 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D01 14 7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00, A01, A02, D01 9 7510102 Công nghệ kỹ thuậỉ công trình xây dựng A00, A01, V00, V01 14 10 7580101 Kiến trúc A00, A09, V00, V01 14 11 7720201 Dược học A00, B00, C08, D07 16 12 7310301 Xã hội học A01, A09, C00, D01 14 13 7229030 Văn học A01, A09, C00, D01 14 14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, A10, D66 15 7310630 Du lịch Việt Nam học A01, A09, C00, D01 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7140206 Giáo dục Thể chất T00, B00 2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 0 3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D10, D66 4 7229030 Văn học A09 0 5 7229030 Văn học A00, C00, D01 6 7310301 Xã hội học A09 0 7 7310301 Xã hội học A00, C00, D01 8 7310630 Việt Nam học A01, A09, C00, D01 9 7340101 Quản trị kinh doanh A01, A09, C00, D01 10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, A09, C00, D01 11 7340301 Kế toán A01, A09, C00, D01 12 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 13 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D01 14 7480201 Công nghệ thông tin A02 0 15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 16 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng V00, V01 0 17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01 18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A02 0 19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 20 7580101 Kiến trúc A00, A09 21 7580101 Kiến trúc V00, V01 0 22 7720201 Dược học A00, B00, C08, D07 0 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D10; D16; D17; D18; D19; D20; D26; D27; D28; D29; D30 15 2 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D06; D06; D27; D28; D29; D30 15 3 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D06; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V05; V06 18 5 7580102 Kiến trúc V00; V01; V02; V05; V07; V08; V09; V10; V11 18 6 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15 7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C02; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D27; D28; D29; D30 15 9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 10 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 12 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08; D21; D22; D23; D24; D25; D31; D32; D33; D34; D35 15 13 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26 D27; D28; D29; D30 15 15 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 16 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 18 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D02; D03; D04; D05; D06 15 19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D02; D03; D04; D05; D06 15 20 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D02; D03; D04; D05; D06 15 21 7220113 Việt Nam học A00; A01; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D26; D27; D28; D29; D30 15 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 2 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 3 7510102 Công nghệ Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; V 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 4 7580102 Kiến trúc V 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 5 7420201 Công nghệ sinh học A; A1; B 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 6 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 7 7340301 Kế toán A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 9 7310301 Xã hội học A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 10 7220330 Văn học A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 11 7220201 Ngôn ngữ Anh A1; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 12 7220113 Việt Nam học A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia, Du lịch 13 7380107 Luật kinh tế A; A1; C; D 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 14 7140206 Giáo dục Thể chất T 15 Kết quả thi THPT Quốc gia 15 C480201 Công nghệ thông tin A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 16 C510102 Công nghệ Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; V 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 17 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A; A1 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 18 C340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 19 C340301 Kế toán A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 20 C340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia 21 C220201 Tiếng Anh A1; D 12 Kết quả thi THPT Quốc gia STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1 13 2 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A, A1 13 3 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A, A1 13 4 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng V 12 5 7580102 Kiến trúc V 12 6 7420201 Công nghệ sinh học A, A1, B 13 7 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1 13 8 7340301 Kế toán A,A1, D1 13 9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1, D1 13 10 7310301 Xã hội học A,A1,C,D1 13 11 7220330 Văn học A,A1,C,D1 13 12 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 13 13 7220113 Việt Nam học A,A1,C,D1 13 14 7380107 Luật kinh tế A,A1,C,D1 13 15 7140206 Giáo dục Thể chất T 12 16 C480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1 10 17 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 10 18 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng V 9 19 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10 20 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10 21 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 22 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 10 23 C220201 Tiếng Anh A1,D1 10 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 13 2 7480201 Công nghệ thông tin D1 3 7510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 13 4 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 13 5 7510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng V 12 6 7580102 Kiến trúc V 12 7 7420201 Công nghệ sinh học A,A1 13 8 7420201 Công nghệ sinh học B 14 9 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1 13 10 7340101 Quản trị kinh doanh D1 11 7340301 Kế toán A,A1 13 12 7340301 Kế toán D1 13 7310301 Xã hội học A,A1 13 14 7310301 Xã hội học C 14 15 7310301 Xã hội học D1 16 7220330 Văn học A,A1 13 17 7220330 Văn học C 14 18 7220330 Văn học D1 19 7220201 Ngôn ngữ Anh DI 20 7220201 Ngôn ngữ Anh A1 13 21 7220113 Việt Nam học A,A1 13 22 7220113 Việt Nam học C 14 23 7220113 Việt Nam học D1 24 7I40206 Giáo dục Thể chất T 12 25 7380107 Luật Kinh tế A,A1 13 26 7380107 Luật Kinh tế C 14 27 7380107 Luật Kinh tế D1 28 C480201 Công nghệ thông tin A,A1, D1 10 Cao đẳng 29 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng A,A1 10 Cao đẳng 30 C510102 Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng V 9 Cao đẳng 31 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10 Cao đẳng 32 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1 10 Cao đẳng 33 C340301 Kế toán A,A1, D1 10 Cao đẳng 34 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1, D1 10 Cao đẳng 35 C220201 Tiếng Anh DI 10 Cao đẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 Đại học V, T 13 Khối V, T nhân hệ số 2 môn năng khiếu 2 Cao đẳng Khối V, T nhân hệ số 10 Khối V, T nhân hệ số 2 môn năng khiếu 3 Đại Học D1 4 Cao Đẳng D1 5 Đại Học C 6 Cao Đẳng A,A1 10 7 Đại học B 14 8 Đại Học A,A1 13 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 Điểm vào trường theo khối hệ đại học A, D1 13 2 Điểm vào trường theo khối hệ đại học B,C 14 3 Điểm vào trường theo khối hệ đại học V,T 16 4 Điểm vào trường theo khối hệ cao đẳng A,D1 10 5 Điểm vào trường theo khối hệ đại học B,C 11 6 Điểm vào trường theo khối hệ đại học V 13 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 0 Đại học A, D1, V, T 13 2 0 Đại học B, C 14 3 0 Cao đẳng A, D1, V 10 4 0 Cao đẳng B 11
đại học bình dương điểm chuẩn